

Được thiết kế cho tự động hóa nhiệm vụ quan trọng, bộ xử lý Allen-Bradley 1756-L61 ControlLogix mang lại hiệu suất vượt trội trong thực thi logic tốc độ cao và tích hợp mạng. Lõi RISC 32-bit, xung nhịp 1.2 GHz, cung cấp 2 MB bộ nhớ người dùng không bay hơi, cho phép các chương trình ladder logic phức tạp, văn bản có cấu trúc và sơ đồ khối hàm chạy với hiệu quả đặc biệt. Bộ xử lý có cổng EtherNet/IP 10/100 Mbps chuyên dụng cho I/O thời gian thực và truyền thông ngang hàng, cùng với cổng ControlNet cho các mạng điều khiển xác định, đảm bảo trao đổi dữ liệu liền mạch trên các kiến trúc phân tán. Với khả năng hỗ trợ tối đa 32 module I/O cục bộ trong một khung đơn và quản lý hơn 100 node từ xa, 1756-L61 hoàn toàn phù hợp cho các môi trường sản xuất quy mô lớn, dầu khí và phát điện. Các tùy chọn khung và nguồn cấp dự phòng đảm bảo hoạt động không gián đoạn trong các ứng dụng quan trọng, trong khi kiểu dáng nhỏ gọn và thiết kế có thể trao đổi nóng giúp đơn giản hóa việc bảo trì. Lập trình được thực hiện qua RSLogix 5000 v20.0 trở lên, hoặc Studio 5000 v24.0 trở lên, với cổng RS-232 tích hợp để cấu hình dễ dàng. Được chứng nhận theo các tiêu chuẩn UL, CSA, CE, ATEX, IECEx và TÜV, bộ xử lý này mang lại độ tin cậy mạnh mẽ trong các điều kiện công nghiệp khắc nghiệt.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | ControlLogix |
| Loại bộ xử lý | RISC 32-bit |
| Tốc độ xung nhịp | 1.2 GHz |
| Bộ nhớ người dùng | 2 MB (không bay hơi) |
| Khả năng I/O | 32 module cục bộ mỗi khung; lên đến 100+ node từ xa |
| Cổng mạng | 1 x EtherNet/IP (10/100 Mbps), 1 x ControlNet (5 Mbps) |
| Cổng nối tiếp | 1 x RS-232 (DB9, tối đa 115.2 kbps) |
| Tương thích nguồn cấp | 1756-PA72, 1756-PB72, 1756-PA75, 1756-PB75 (các model AC/DC) |
| Loại khung | 1756-A4, 1756-A7, 1756-A10, 1756-A13, 1756-A17 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 đến 60 °C (32 đến 140 °F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 85 °C (-40 đến 185 °F) |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% không ngưng tụ |
| Khả năng chịu sốc | 30 g đỉnh, thời gian 11 ms (khi hoạt động) |
| Khả năng chịu rung | 2 g (các model tiêu chuẩn) 10-500 Hz (khi hoạt động) |
| Chứng nhận | UL, CSA, CE, ATEX, IECEx, TÜV |
| Phần mềm lập trình | RSLogix 5000 v20.0 trở lên; Studio 5000 v24.0 trở lên |
| Hỗ trợ dự phòng | Có (khung và nguồn cấp dự phòng) |
| Kích thước (C x R x S) | 5.0 in x 1.7 in x 5.0 in (127 mm x 43 mm x 127 mm) |
| Trọng lượng | 1.2 lbs (0.54 kg) |

Khách hàng nói gì
Mitsubishi MR-J4
Laura Navas
Sản phẩm tuyệt vời!
2019/12/01
Keyence sensor
EQDR SALES
Hàng chính hãng và giao nhanh!
2020/02/22