

Bộ điều khiển lập trình (PLC) Siemens SIMATIC S7-300 CPU 318-2 DP, model 6ES7318-2AJ00-0AB0, được thiết kế cho các môi trường công nghiệp khắc nghiệt, mang lại tốc độ xử lý và dung lượng bộ nhớ vượt trội. Với bộ nhớ làm việc 512 KB (256 KB cho mã lệnh và 256 KB cho dữ liệu), CPU này xử lý dễ dàng các tác vụ logic phức tạp, quản lý dữ liệu và truyền thông. Kiến trúc hai giao diện—MPI ở tốc độ 12 Mbit/s và PROFIBUS-DP/MPI—cho phép tích hợp liền mạch vào các hệ thống điều khiển phân tán, hỗ trợ cả hoạt động master và slave. CPU hỗ trợ bộ đếm và bộ định thời S7 không giới hạn với khả năng duy trì, đảm bảo lưu giữ dữ liệu đáng tin cậy qua các chu kỳ nguồn. Lập trình qua STEP 7 V5.5+ cung cấp môi trường phát triển quen thuộc và hiệu quả. Thiết bị này được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 61131-2 và EN 50178, đảm bảo độ tin cậy trong các ngành như sản xuất hóa chất, điện tử và điện.
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Model sản phẩm | 6ES7318-2AJ00-0AB0 |
| Dòng sản phẩm | SIMATIC S7-300 |
| Loại CPU | CPU 318-2 DP |
| Bộ nhớ làm việc | 512 KB (256 KB mã lệnh + 256 KB dữ liệu) |
| Bộ nhớ tải | Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài (ví dụ: MMC) |
| Bộ nhớ duy trì | Có sẵn cho các khối dữ liệu qua các chu kỳ nguồn |
| Nguồn cấp | 24 V DC (dải: 19.2 V đến 28.8 V) |
| Giao diện thứ nhất | MPI (12 Mbit/s) |
| Giao diện thứ hai | PROFIBUS-DP/MPI |
| Phần mềm lập trình | STEP 7 V5.5 + SP1 hoặc cao hơn |
| Số lượng khối dữ liệu (DB) tối đa | Phụ thuộc vào dung lượng RAM |
| Số lượng khối hàm (FB) tối đa | Phụ thuộc vào dung lượng RAM |
| Số lượng hàm (FC) tối đa | Phụ thuộc vào dung lượng RAM |
| Khối tổ chức (OB) | OB1, OB10-OB102, OB30-OB38, OB80-OB87, v.v. |
| Bộ đếm S7 | Không giới hạn, có khả năng duy trì (phụ thuộc RAM) |
| Bộ định thời S7 | Không giới hạn, có khả năng duy trì (phụ thuộc RAM) |
| Thời gian thực thi (Thao tác Bit) | Xấp xỉ 0.1 µs |
| Thời gian thực thi (Thao tác Word) | Xấp xỉ 0.2 µs |
| Thời gian thực thi (Dấu phẩy động) | Xấp xỉ 0.5 µs |
| Hỗ trợ PROFIBUS-DP | Hoạt động master và slave |
| Nhiệt độ môi trường (Hoạt động) | 0°C đến 60°C |
| Nhiệt độ môi trường (Lưu trữ) | -40°C đến 70°C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước (R x C x S) | 40 mm x 125 mm x 130 mm |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 290 g |
| Tiêu chuẩn | IEC 61131-2, EN 50178 |

Khách hàng nói gì
Mitsubishi MR-J4
Laura Navas
Sản phẩm tuyệt vời!
2019/12/01
Keyence sensor
EQDR SALES
Hàng chính hãng và giao nhanh!
2020/02/22