

Bộ xử lý truyền thông Siemens 6ES5541-8AA11 CP 541 đã được kiểm chứng thực tế, được thiết kế để tích hợp các bộ điều khiển SIMATIC S5 vào mạng PROFIBUS DP hiện đại. Dù là nâng cấp hệ thống cũ hay lắp đặt mới, module này cung cấp khả năng trao đổi dữ liệu tốc độ cao, xác định với các thiết bị I/O phân tán, bộ truyền động và các bộ điều khiển lập trình (PLC) khác. Giao diện RS-485 cách ly quang và khả năng hỗ trợ cả chế độ master và slave khiến nó trở thành giải pháp linh hoạt cho các dây chuyền tự động hóa đòi hỏi khắt khe. Với tốc độ baud tối đa 12 Mbps và khả năng xử lý lên đến 125 nút trên mỗi phân đoạn, 6ES5541-8AA11 đảm bảo truyền thông độ trễ thấp, đáng tin cậy trong các kiến trúc fieldbus phức tạp. Việc cấu hình được thực hiện dễ dàng qua phần mềm COM 541, trong khi các đèn LED chẩn đoán trên module và giám sát trạng thái bus dựa trên phần mềm giúp đơn giản hóa việc xử lý sự cố. Module này là một thành phần quan trọng để duy trì hoặc mở rộng các hệ thống tự động hóa dựa trên S5, mang lại khả năng tương tác liền mạch với các thiết bị PROFIBUS DP.
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Loại sản phẩm | Bộ xử lý truyền thông (CP 541) |
| Mã model | 6ES5541-8AA11 |
| Tương thích hệ thống | Siemens SIMATIC S5 (S5-115U, S5-135U, S5-155U) |
| Giao thức mạng | PROFIBUS DP (L2) – EN 50170 |
| Loại giao diện | RS-485, cách ly quang |
| Tốc độ Baud tối đa | 12 Mbps |
| Số nút tối đa mỗi phân đoạn | 125 (không cần bộ lặp) |
| Các chế độ hoạt động | Master (Class 1), Slave (Class 2) hoặc DP/M |
| Truyền dữ liệu | Bán song công, chuyển thẻ bài với các dịch vụ theo chu kỳ/phi chu kỳ |
| Dung lượng bộ nhớ | 128 KB RAM để đệm tham số/dữ liệu |
| Nguồn cấp | 5 V DC qua bus backplane; dòng điện điển hình 0.8 A |
| Công suất tiêu thụ | 4 W điển hình |
| Yếu tố hình dạng | Module S5 một khe (rộng xấp xỉ 40 mm) |
| Phần mềm cấu hình | COM 541 (phiên bản 2.0 trở lên) cho Windows/STEP 5 |
| Tính năng chẩn đoán | Đèn LED chỉ thị (BUS, ACT, ERR); trạng thái bus qua phần mềm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến +55 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -25 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5% đến 95% không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP20 (thiết bị dạng hở) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 0.3 kg |
| Chứng nhận | CE, cULus, Đã kiểm tra khả năng tương tác PROFIBUS |
| Thông tin vận chuyển | 100% Hàng mới và Chính hãng – Đóng gói trong bao bì chống tĩnh điện; có thể giao hàng toàn cầu |

Khách hàng nói gì
Mitsubishi MR-J4
Laura Navas
Sản phẩm tuyệt vời!
2019/12/01
Keyence sensor
EQDR SALES
Hàng chính hãng và giao nhanh!
2020/02/22