

Động cơ servo Yaskawa SGM7J-04A7C6E là động cơ servo AC 400W hiệu suất cao thuộc dòng Σ-7, được thiết kế cho các tác vụ điều khiển chuyển động đòi hỏi độ chính xác, tốc độ và độ tin cậy vượt trội. Mẫu này được trang bị phanh giữ nam châm vĩnh cửu 24VDC tích hợp, cung cấp khả năng giữ tải an toàn cho các trục đứng hoặc hệ thống quán tính cao, ngay cả khi mất nguồn. Rotor quán tính thấp, kết hợp với bộ mã hóa (Encoder) nối tiếp 20-bit, cho phép đáp ứng động vượt trội và phản hồi độ phân giải cao, loại bỏ nhu cầu chu trình tìm điểm chuẩn trong nhiều cấu hình. Được tối ưu hóa để sử dụng với bộ truyền động servo Yaskawa SGD7S, động cơ hỗ trợ các thuật toán tự động tinh chỉnh và triệt tiêu rung động tiên tiến, đảm bảo vận hành trơn tru trên dải tốc độ rộng. Cấu trúc chịu được môi trường khắc nghiệt với chuẩn IP67 và cách điện Class F giúp nó phù hợp với các môi trường đòi hỏi khắt khe, bao gồm đóng gói, robot và xử lý vật liệu. Trục thẳng có rãnh then và mặt bích tiêu chuẩn (IEC 72-1) tạo điều kiện tích hợp dễ dàng vào máy móc hiện có. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết cho động cơ servo Yaskawa SGM7J-04A7C6E có phanh.
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số Model | SGM7J-04A7C6E |
| Công suất đầu ra định mức | 400 W |
| Mô-men xoắn định mức | 1.27 N·m (11.2 lb-in) |
| Mô-men xoắn đỉnh | 3.82 N·m (33.8 lb-in) |
| Tốc độ định mức | 3000 min⁻¹ (RPM) |
| Tốc độ tối đa | 6000 min⁻¹ (RPM) |
| Quán tính rotor | 0.263 × 10⁻⁴ kg·m² (có phanh) |
| Loại phanh | Phanh giữ nam châm vĩnh cửu 24 VDC |
| Mô-men xoắn giữ phanh | 2.0 N·m (tối thiểu) |
| Loại bộ mã hóa (Encoder) | Bộ mã hóa (Encoder) nối tiếp gia tăng 20-bit (tùy chọn loại tuyệt đối) |
| Độ phân giải bộ mã hóa (Encoder) | 1.048.576 xung/vòng (20-bit) |
| Điện áp nguồn cấp | AC 200-230 V (3 pha) hoặc DC 24 V (chỉ phanh) |
| Cấp cách điện | Class F (155°C) |
| Cấp bảo vệ | IP67 (phớt trục và đầu nối) |
| Nhiệt độ môi trường | 0°C đến +40°C (vận hành), -20°C đến +60°C (lưu trữ) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 49 m/s² (5G) tại 10-500 Hz |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp mặt bích (tiêu chuẩn IEC 72-1) |
| Loại trục | Trục thẳng có rãnh then (then tùy chọn) |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 1.8 kg (bao gồm phanh) |
| Hướng đầu nối | Lắp phía sau (góc tiêu chuẩn) |
| Bộ truyền động tương thích | Dòng Yaskawa SGD7S (Σ-7) |
| Chứng nhận | CE, UL, cUL, RoHS compliant |

Khách hàng nói gì
Mitsubishi MR-J4
Laura Navas
Sản phẩm tuyệt vời!
2019/12/01
Keyence sensor
EQDR SALES
Hàng chính hãng và giao nhanh!
2020/02/22