

Đế đầu nối FLEX Allen-Bradley 1794-TBNK đóng vai trò là giao diện cơ khí và điện nền tảng cho các hệ thống I/O phân tán, cung cấp điểm kết nối an toàn cho các thiết bị hiện trường với mạng điều khiển. Được thiết kế cho các ứng dụng sản xuất rời rạc và quy trình khắt khe, bộ đế cơ sở kiểu NEMA này có khối đầu nối vít có thể tháo rời 20 vị trí, chấp nhận dây đặc hoặc dây bện từ 16 AWG đến 22 AWG. Đầu nối backplane 10 chân có khóa tích hợp đảm bảo căn chỉnh mô-đun chính xác và duy trì tính toàn vẹn tín hiệu trên bus được che chắn. Với kích thước nhỏ gọn 90 mm x 40 mm x 75 mm và trọng lượng chỉ 0,12 kg, 1794-TBNK tối ưu hóa không gian tủ điện đồng thời mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -20°C đến +60°C. Vỏ polycarbonate của nó, được đánh giá UL 94 V-0, cung cấp khả năng chống cháy tuyệt vời và thiết bị hỗ trợ cả lắp ray DIN và lắp panel để lắp đặt linh hoạt. Được thiết kế tương thích với tất cả các mô-đun 1794 FLEX I/O, đế đầu nối này đơn giản hóa việc đấu dây, giảm thời gian ngừng hoạt động bảo trì và đảm bảo độ tin cậy lâu dài trong các hệ thống tự động hóa.
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số hiệu Model | 1794-TBNK |
| Loại sản phẩm | Đế đầu nối FLEX (Kiểu NEMA) |
| Số vị trí đầu nối | 20 (loại vít, có thể tháo rời) |
| Dải kích thước dây | 16 AWG đến 22 AWG (dây đặc hoặc dây bện) |
| Điện áp định mức | 24V DC danh định (tối đa 30V DC mỗi đầu nối) |
| Dòng điện định mức mỗi đầu nối | 2 A (liên tục) |
| Loại đầu nối Backplane | Tích hợp 10 chân, có khóa để căn chỉnh mô-đun |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +60°C (-4°F đến +140°F) |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C đến +85°C (-40°F đến +185°F) |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 5 g Mẫu tiêu chuẩn 10-500 Hz (theo IEC 60068-2-6) |
| Khả năng chống sốc | 30 g đỉnh (theo IEC 60068-2-27) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate, đánh giá UL 94 V-0 |
| Phương pháp lắp đặt | Ray DIN (35 mm) hoặc lắp panel bằng vít |
| Trọng lượng | 0,12 kg (0,26 lb) |
| Kích thước (C x R x S) | 90 mm x 40 mm x 75 mm (3,54 in x 1,57 in x 2,95 in) |
| Chứng nhận | UL 508, CSA C22.2 Số 142, CE (EN 61131-2) |
| Mô-đun tương thích | Tất cả các mô-đun 1794 FLEX I/O (mô-đun AC/DC, mô-đun tiêu chuẩn) |
| Mô-men xoắn đấu dây | 0,5 Nm (4,5 lb-in) cho đầu nối vít |
| Cấp bảo vệ | IP20 (khi đã lắp mô-đun) |

Khách hàng nói gì
Mitsubishi MR-J4
Laura Navas
Sản phẩm tuyệt vời!
2019/12/01
Keyence sensor
EQDR SALES
Hàng chính hãng và giao nhanh!
2020/02/22